Tra cứu thông tin dịch vụ khám bênh

Đăng bỡi Admin Ngày đăng danh mục Bảng giá dịch vụ 49


# TÊN DỊCH VỤ GIÁ DV GIÁ BHYT GHI CHÚ
1 Siêu âm ổ bụng tại giường 49,000 38,000
2 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 49,000 38,000
3 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 69,000 62,000 Số hóa 1 phim
4 Chụp Xquang Chausse III 69,000 62,000 Số hóa 1 phim
5 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 49,000 38,000 Khoa cấp cứu
6 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 49,000 38,000 Tại các khoa
7 Siêu âm tuyến giáp 49,000 38,000
8 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 49,000 38,000
9 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 49,000 38,000
10 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 49,000 38,000
11 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49,000 38,000
12 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 49,000 38,000
13 Siêu âm tử cung phần phụ 49,000 38,000
14 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 49,000 38,000
15 Siêu âm tuyến vú hai bên 49,000 38,000
16 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 49,000 38,000
17 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 49,000 38,000
18 Siêu âm hạch vùng cổ 49,000 38,000
19 Siêu âm dương vật 49,000 38,000
20 Siêu âm tinh hoàn hai bên 49,000 38,000
21 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 49,000 38,000
22 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200 21,200
23 Định lượng Albumin [Máu] 21,200 21,200
24 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,200 21,200
25 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,200 21,200
26 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200 21,200
27 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,200 21,200
28 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21,200 21,200
29 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,200 21,200
30 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,700 12,700
31 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 15,900 15,900
32 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28,600 28,600
33 Định lượng Glucose [Máu] 21,200 21,200
34 Định lượng Globulin [Máu] 21,200 21,200
35 Định lượng HbA1c [Máu] 99,600 99,600
36 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,200 21,200
37 Định lượng Sắt [Máu] 31,800 31,800
38 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,500 26,500
39 Định lượng Urê máu [Máu] 21,200 21,200
40 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 3,609,000 3,609,000
41 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3,609,000 3,609,000
42 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3,850,000 3,850,000
43 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4,381,000 4,381,000
44 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2,752,000 2,752,000
45 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3,640,000 3,640,000
46 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2,531,000 2,531,000
47 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 2,528,000 2,528,000
48 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3,609,000 3,609,000
49 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 3,609,000 3,609,000
50 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 3,609,000 3,609,000
51 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 3,609,000 3,609,000
52 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3,609,000 3,609,000
53 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3,609,000 3,609,000
54 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2,828,000 2,828,000
55 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2,828,000 2,828,000
56 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay 2,828,000 2,828,000
57 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3,850,000 3,850,000
58 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 265,000 265,000 Thủ-Thuật
59 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 635,000 635,000 Thủ-Thuật
60 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 704,000 704,000
61 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 449,000 449,000
62 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 2,973,000 2,973,000
63 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,223,000 2,223,000
64 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 3,609,000 3,609,000
65 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3,241,000 3,241,000
66 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 30,000 30,000
67 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 3,609,000 3,609,000
68 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 2,619,000 2,619,000
69 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3,609,000 3,609,000
70 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3,609,000 3,609,000
71 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3,609,000 3,609,000
72 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 3,609,000 3,609,000
73 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 3,609,000 3,609,000
74 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 635,000 635,000 Thủ-Thuật
75 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 3,609,000 3,609,000
76 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,524,000 2,524,000
77 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 3,609,000 3,609,000
78 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 3,609,000 3,609,000
79 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,868,000 1,868,000
80 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay 3,609,000 3,609,000
81 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2,531,000 2,531,000
82 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4,381,000 4,381,000
83 Phẫu thuật vết thương bàn tay 1,793,000 1,793,000
84 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2,531,000 2,531,000
85 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2,828,000 2,828,000
86 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,801,000 2,801,000
87 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2,752,000 2,752,000
88 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 244,000 244,000
89 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2,828,000 2,828,000
90 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 819,000 819,000
91 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3,609,000 3,609,000
92 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 265,000 265,000
93 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 3,609,000 3,609,000
94 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3,609,000 3,609,000
95 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới 2,619,000 2,619,000
96 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2,167,000 2,167,000
97 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ 2,167,000 2,167,000
98 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1,314,000 1,314,000
99 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 3,429,000 3,429,000
100 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2,828,000 2,828,000
101 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 3,679,000 3,679,000
102 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 2,528,000 2,528,000
103 Phẫu thuật u thần kinh trên da 1,094,000 1,094,000
104 Phẫu thuật u thần kinh trên da 679,000 679,000
105 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1,689,000 1,689,000
106 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 6,567,000 6,567,000
107 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3,157,000 3,157,000
108 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3,157,000 3,157,000
109 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3,157,000 3,157,000
110 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3,157,000 3,157,000
111 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3,609,000 3,609,000
112 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 2,461,000 2,461,000
113 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 2,461,000 2,461,000
114 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 2,950,000 2,950,000
115 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3,157,000 3,157,000
116 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2,254,000 2,254,000
117 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2,752,000 2,752,000
118 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3,640,000 3,640,000
119 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,223,000 2,223,000
120 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,056,000 4,056,000
121 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột 1,793,000 1,793,000
122 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 3,157,000 3,157,000
123 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1,793,000 1,793,000
124 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 320,000 320,000
125 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ IV 320,000 320,000
126 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 320,000 320,000
127 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 320,000 320,000
128 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 320,000 320,000
129 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 150,000 150,000
130 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 250,000 250,000
131 Nắn, bó bột gãy mâm chày 236,000 236,000
132 Nắn, bó bột gãy mâm chày 320,000 320,000
133 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 331,000 331,000
134 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 611,000 611,000
135 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 331,000 331,000
136 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 611,000 611,000
137 Nắn sai khớp thái dương hàm 100,000 100,000
138 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,594,000 1,594,000
139 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 320,000 320,000
140 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 320,000 320,000
141 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 320,000 320,000
142 Nắn, cố định trật khớp hàm 386,000 386,000
143 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 250,000 250,000
144 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4,381,000 4,381,000
145 Nắn, bó bột gãy mâm chày 320,000 320,000
146 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 611,000 611,000
147 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 331,000 331,000
148 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 635,000 635,000
149 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 265,000 265,000
150 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 320,000 320,000
151 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 200,000 200,000
152 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 320,000 320,000
153 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 611,000 611,000
154 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 331,000 331,000
155 Nắn sai khớp thái dương hàm 100,000 100,000
156 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 320,000 320,000
157 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 320,000 320,000
158 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 320,000 320,000
159 Nắn, bó bột gãy xương chày 225,000 225,000
160 Nắn, bó bột gãy xương gót 135,000 135,000
161 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 225,000 225,000
162 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 331,000 331,000
163 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 310,000 310,000
164 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 611,000 611,000
165 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 155,000 155,000
166 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 331,000 331,000
167 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 611,000 611,000
168 Nắn, bó bột trật khớp vai 310,000 310,000
169 Nắn, bó bột gãy xương đòn 386,000 386,000
170 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 320,000 320,000
171 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 236,000 236,000
172 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 320,000 320,000
173 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 320,000 320,000
174 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 386,000 386,000
175 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 386,000 386,000
176 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 320,000 320,000
177 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 236,000 236,000
178 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 320,000 320,000
179 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 320,000 320,000
180 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 320,000 320,000
181 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 320,000 320,000
182 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 320,000 320,000
183 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 320,000 320,000
184 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles 200,000 200,000
185 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles 320,000 320,000
186 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 225,000 225,000
187 Nắn, bó bột trật khớp háng 701,000 701,000
188 Nắn, bó bột gãy Monteggia 200,000 200,000
189 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 150,000 150,000
190 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 250,000 250,000
191 Nắn, bó bột gãy mâm chày 236,000 236,000
192 Nắn, bó bột gãy Monteggia 320,000 320,000
193 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 225,000 225,000
194 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 386,000 386,000
195 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 250,000 250,000
196 Nắn, bó bột trật khớp vai 310,000 310,000
197 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 320,000 320,000
198 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 320,000 320,000
199 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 320,000 320,000
200 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 386,000 386,000
201 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 386,000 386,000
202 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 386,000 386,000
203 Nắn, bó bột trật khớp gối 150,000 150,000
204 Nắn, bó bột trật khớp gối 250,000 250,000
205 Nắn, bó bột gãy xương chày 320,000 320,000
206 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 236,000 236,000
207 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 320,000 320,000
208 Nắn, bó bột gãy Monteggia 200,000 200,000
209 Nắn, bó bột gãy Monteggia 320,000 320,000
210 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 225,000 225,000
211 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 225,000 225,000
212 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 386,000 386,000
213 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) 100,000 100,000
214 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 235,000 235,000
215 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 233,000 233,000
216 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 46,500 46,500
217 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 235,000 235,000
218 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 543,000 543,000
219 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 227,000 227,000
220 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 174,000 174,000
221 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 129,000 129,000
222 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 109,000 109,000
223 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 79,600 79,600
224 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 55,000 55,000
225 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 30,000 30,000
226 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 227,000 227,000
227 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 174,000 174,000
228 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 129,000 129,000
229 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 129,000 129,000
230 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân 3,609,000 3,609,000
231 Chích rạch áp xe nhỏ 173,000 173,000
232 Chích hạch viêm mủ 173,000 173,000
233 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 314,000 314,000
234 Nhét bấc mũi sau 107,000 107,000
235 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu 42,400 42,400
236 Điện châm 75,800 70,000
237 Thủy châm 61,800 61,800
238 Ôn châm 81,800 68,000
239 Cứu 35,000 35,000
240 Chích lể 81,800 68,000
241 Khâu da mi đơn giản 774,000 774,000
242 Nhét bấc mũi trước 107,000 107,000
243 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1,681,000 1,681,000
244 Cầm máu mũi bằng Merocel 271,000 271,000
245 Cầm máu mũi bằng Merocel 201,000 201,000
246 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 187,000 187,000
247 Sắc thuốc thang 12,000 12,000
248 Bó thuốc 47,700 47,700
249 Chườm ngải 35,000 35,000
250 Luyện tập dưỡng sinh 20,000 20,000
251 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 75,800 70,000
252 Điện châm điều trị huyết áp thấp 75,800 70,000
253 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 75,800 70,000
254 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 75,800 70,000
255 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 75,800 70,000
256 Điện châm điều trị liệt chi trên 75,800 70,000
257 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 75,800 70,000
258 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 75,800 70,000
259 Điện châm điều trị ù tai 75,800 70,000
260 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 660,000 660,000
261 Lấy dị vật họng miệng 40,000 40,000
262 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 906,000 906,000
263 Đặt nội khí quản 555,000 555,000
264 Thay canuyn 241,000 241,000
265 Khí dung mũi họng 17,600 17,600
266 Điều trị tuỷ răng sữa 369,000 369,000
267 Điều trị tuỷ răng sữa 261,000 261,000
268 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 343,000 343,000
269 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 44,000 44,000
270 Điều trị bằng các dòng điện xung 40,000 40,000
271 Điều trị bằng tia hồng ngoại 41,100 33,000
272 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 38,000 31,800
273 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 38,000 31,800
274 Điều trị bằng Parafin 50,000 50,000
275 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 43,800 43,800
276 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 44,500 38,500
277 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 44,500 42,000
278 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 2,620,000 2,620,000
279 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 1,258,000 1,258,000
280 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 187,000 187,000
281 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 660,000 660,000
282 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 906,000 906,000
283 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 713,000 713,000
284 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 250,000 250,000
285 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 61,300 61,300
286 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 61,300 61,300
287 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 61,300 61,300
288 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 61,300 61,300
289 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 61,300 61,300
290 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 61,300 61,300
291 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 879,000 879,000
292 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 61,300 61,300
293 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 61,300 61,300
294 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 61,300 61,300
295 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 61,300 61,300
296 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 61,300 61,300
297 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 61,300 61,300
298 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 61,300 61,300
299 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 61,300 61,300
300 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 44,500 42,000
301 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 44,500 42,000
302 Tập đi với thanh song song 27,300 27,300
303 Tập đi với khung tập đi 27,300 27,300
304 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 27,300 27,300
305 Tập đi với gậy 27,300 27,300
306 Tập đi với bàn xương cá 27,300 27,300
307 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) 27,300 27,300
308 Tập lên, xuống cầu thang 27,300 27,300
309 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) 27,300 27,300
310 Tập đi với chân giả trên gối 27,300 27,300
311 Tập đi với chân giả dưới gối 27,300 27,300
312 Tập đi với khung treo 27,300 27,300
313 Tập vận động thụ động 44,500 42,000
314 Tập vận động có trợ giúp 44,500 42,000
315 Tập vận động có kháng trở 44,500 42,000
316 Tập với thang tường 27,300 27,300
317 Tập với giàn treo các chi 27,300 27,300
318 Tập với ròng rọc 9,800 9,800
319 Tập với dụng cụ quay khớp vai 27,300 27,300
320 Tập với dụng cụ chèo thuyền 27,300 27,300
321 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 27,300 27,300
322 Tập với máy tập thăng bằng 27,300 27,300
323 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 9,800 9,800
324 Khâu tử cung do nạo thủng 2,673,000 2,673,000
325 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2,728,000 2,728,000
326 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383,000 383,000
327 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 177,000 177,000
328 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 2,728,000 2,728,000
329 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 35,000 35,000
330 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 35,000 35,000
331 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35,000 35,000
332 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 31,800 31,800
333 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 31,800 31,800
334 Giác hơi điều trị các chứng đau 31,800 31,800
335 Giác hơi điều trị cảm cúm 31,800 31,800
336 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 17,600 17,600
337 Soi đáy mắt trực tiếp 49,600 49,600
338 Cắt hẹp bao quy đầu 1,136,000 1,136,000
339 Mở rộng lỗ sáo 1,136,000 1,136,000
340 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 523,000 523,000
341 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 170,000 170,000
342 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 20,000 20,000
343 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 172,000 172,000
344 Cắt sẹo khâu kín 3,130,000 3,130,000
345 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 679,000 679,000
346 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 819,000 819,000
347 Tập với xe đạp tập 9,800 9,800
348 Tập với bàn nghiêng 27,300 27,300
349 Tập các kiểu thở 29,000 29,000
350 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1,314,000 1,314,000
351 Cắt polyp ống tai 589,000 589,000
352 Cắt polyp ống tai 1,938,000 1,938,000
353 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,642,000 1,642,000
354 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1,107,000 1,107,000
355 Lấy dị vật kết mạc 61,600 61,600
356 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 927,000 927,000
357 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,114,000 1,114,000
358 Forceps 877,000 877,000
359 Giác hút 877,000 877,000
360 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,525,000 1,525,000
361 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,147,000 2,147,000
362 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 675,000 675,000
363 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 82,100 82,100
364 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 268,000 268,000
365 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331,000 331,000
366 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 40,700 32,500
367 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 41,100 33,000
368 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 109,000 109,000
369 Chích áp xe tầng sinh môn 781,000 781,000
370 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 370,000 370,000
371 Cắt u thành âm đạo 1,960,000 1,960,000
372 Lấy dị vật âm đạo 541,000 541,000
373 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,810,000 1,810,000
374 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1,373,000 1,373,000
375 Chích áp xe tuyến Bartholin 783,000 783,000
376 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 879,000 879,000
377 Bóc nang tuyến Bartholin 1,237,000 1,237,000
378 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 600,000 600,000
379 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 191,000 191,000
380 Chọc dò túi cùng Douglas 267,000 267,000
381 Chích áp xe vú 206,000 206,000
382 Soi cổ tử cung 58,900 58,900
383 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 136,000 136,000
384 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 85,400 85,400
385 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 583,000 583,000
386 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 78,000 78,000
387 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 458,000 458,000
388 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383,000 383,000
389 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 177,000 177,000
390 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358,000 358,000
391 Tiêm trong da 10,000 10,000
392 Tiêm dưới da 10,000 10,000
393 Tiêm bắp thịt 10,000 10,000
394 Tiêm tĩnh mạch 10,000 10,000
395 Truyền tĩnh mạch 20,000 20,000
396 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 2,507,000 2,507,000
397 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới5 cm 2,507,000 2,507,000
398 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 2,507,000 2,507,000
399 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 505,000 505,000
400 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2,531,000 2,531,000
401 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 781,000 781,000
402 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2,147,000 2,147,000
403 Chọc dò túi cùng Douglas 267,000 267,000
404 Chích áp xe tầng sinh môn 781,000 781,000
405 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2,752,000 2,752,000
406 Nối gân duỗi 2,828,000 2,828,000
407 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 172,000 172,000
408 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 286,000 286,000
409 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 224,000 224,000
410 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 172,000 172,000
411 Đặt ống thông dạ dày 85,400 85,400
412 Đặt ống thông hậu môn 78,000 78,000
413 Rửa dạ dày cấp cứu 106,000 106,000
414 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 30,000 30,000
415 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 78,000 78,000
416 Thụt tháo phân 78,000 78,000
417 Hút dịch khớp gối 109,000 109,000
418 Hút nang bao hoạt dịch 109,000 109,000
419 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 104,000 104,000
420 Đặt ống nội khí quản 555,000 555,000
421 Mở khí quản 704,000 704,000
422 Mở khí quản qua da cấp cứu 704,000 704,000
423 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 46,500 46,500
424 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1,149,000 1,149,000
425 Điều trị bằng sóng ngắn 40,700 32,500
426 Thông tiểu 85,400 85,400
427 Chọc dịch tuỷ sống 100,000 100,000
428 Đặt sonde hậu môn 78,000 78,000
429 Thụt tháo phân 78,000 78,000
430 Khâu da mi 774,000 774,000
431 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 128,000 128,000
432 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 20,100 20,100
433 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 22,400 22,400
434 Định nhóm máu tại giường 38,000 38,000
435 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 42,400 42,400
436 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 42,400 42,400
437 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 54,800 54,800
438 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38,000 38,000
439 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 30,200 30,200
440 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,500 26,500
441 Định lượng Creatinin (máu) 21,200 21,200
442 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 42,400 42,400
443 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 42,400 42,400
444 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 42,400 42,400
445 Nắm, cố định trật khớp hàm 386,000 386,000
446 Nắm, cố định trật khớp hàm 208,000 208,000
447 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 65,500 65,500
448 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu 42,400 42,400
449 Dengue virus NS1Ag test nhanh 126,000 126,000
450 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 63,200 63,200
451 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 370,000 370,000
452 Test nội bì 382,000 382,000
453 Test nội bì 468,000 468,000
454 Test áp (Patch test) với các loại thuốc 511,000 511,000
455 HBsAg test nhanh 51,700 51,700
456 HBsAb test nhanh 57,500 57,500
457 HBcAb test nhanh 57,500 57,500
458 HBeAg test nhanh 57,500 57,500
459 HBeAb test nhanh 57,500 57,500
460 HCV Ab test nhanh 51,700 51,700
461 HAV Ab test nhanh 115,000 115,000
462 HEV Ab test nhanh 115,000 115,000
463 HIV Ab test nhanh 51,700 51,700
464 Rotavirus test nhanh 172,000 172,000
465 Rubella virus Ab test nhanh 144,000 144,000
466 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 0 230,000
467 Test phát hiện khô mắt 36,900 36,900
468 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300 12,300
469 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 47,000 47,000
470 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 25,700 25,700
471 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 33,600 33,600
472 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 23,300 15,000
473 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 23,300 15,000
474 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,300 12,300
475 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42,400 42,400
476 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 66,000 66,000
477 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 66,000 66,000
478 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 53,000 53,000
479 Chụp Xquang ngực thẳng 53,000 53,000
480 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 53,000 53,000
481 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 66,000 66,000
482 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 66,000 66,000
483 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 53,000 53,000
484 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 53,000 53,000
485 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 66,000 66,000
486 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 66,000 66,000
487 Chụp Xquang Blondeau 47,000 47,000
488 Chụp Xquang Hirtz 47,000 47,000
489 Chụp Xquang hàm chếch một bên 47,000 47,000
490 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 47,000 47,000
491 Chụp Xquang Schuller 47,000 47,000
492 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 47,000 47,000
493 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 66,000 66,000
494 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 66,000 66,000
495 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 66,000 66,000
496 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 66,000 66,000
497 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 66,000 66,000
498 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 66,000 66,000
499 Chụp Xquang khung chậu thẳng 53,000 53,000
500 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 53,000 53,000
501 Chụp Xquang khớp vai thẳng 53,000 53,000
502 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 53,000 53,000
503 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 66,000 66,000
504 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 66,000 66,000
505 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 66,000 66,000
506 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 66,000 66,000
507 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 66,000 66,000
508 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 66,000 66,000
509 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 53,000 53,000
510 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 53,000 53,000
511 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 66,000 66,000
512 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 66,000 66,000
513 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 66,000 66,000
514 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 66,000 66,000
515 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 66,000 66,000
516 Chụp Xquang mỏm trâm 47,000 47,000
517 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 45,900 30,000
518 Điện tim thường 45,900 30,000
519 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 61,600 61,600
520 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39,200 39,200
521 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 35,800 35,800
522 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37,100 27,000
523 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 159,800 149,300
524 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 133,800 124,300
525 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp 180,800 168,700
526 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp 149,800 141,500
527 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi 149,800 141,500
528 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm 149,800 141,500
529 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu 245,700 249,400
530 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp 133,800 124,300
531 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp 112,900 101,900
532 Khám Ngoại 31,000 26,200
533 Khám Phụ sản 31,000 26,200
534 Khám Nội 31,000 26,200

Lưu ý: Chi phí thực tế có thể thay đổi trên từng trường hợp cụ thể do sự khác biệt về yêu cầu thuốc, dịch vụ chuyên môn, và dịch vụ phát sinh theo chỉ định bác sĩ hoặc theo yêu cầu của bệnh nhân.

Trung Tâm Y Tế Huyện Tuy Đức
Hotline: 02612.233.115
Chat Facebook
Gọi điện ngay